bươn bả

  1. (dialecte) avec précipitation; à la hâte
    • Bươn bả đi ra
      sortir avec précipitation

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bươn bả"

bươn bả
Sáng nay tôi dậy muộn nên phải bươn bả đi làm.